25/09/2026
Thứ sáu · 15/8 âm · ngày Nhâm Dần
Tốt
Nhị thập bát tú Ngưu Kim Ngưu
Trực Chấp (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Dậu Sao Ngưu Kim Ngưu, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Chấp được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
26/09/2026
Thứ bảy · 16/8 âm · ngày Quý Mão
Rất xấu
Nhị thập bát tú Nữ Thổ Bức
Trực Phá (đại hung)
Nguyệt kiến Dậu Sao Nữ Thổ Bức, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Phá được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
27/09/2026
Chủ nhật · 17/8 âm · ngày Giáp Thìn
Xấu
Nhị thập bát tú Hư Nhật Thử
Trực Nguy (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Dậu Sao Hư Nhật Thử, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Nguy không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
28/09/2026
Thứ hai · 18/8 âm · ngày Ất Tỵ
Xấu
Nhị thập bát tú Nguy Nguyệt Yến
Trực Thành (khả dụng)
Nguyệt kiến Dậu Ngày Tam Nương — Mùng 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Nguy Nguyệt Yến, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Thành được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
29/09/2026
Thứ ba · 19/8 âm · ngày Bính Ngọ
Rất tốt
Nhị thập bát tú Thất Hỏa Trư
Trực Thu (hắc đạo)
Nguyệt kiến Dậu Sao Thất Hỏa Trư, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Thu được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
30/09/2026
Thứ tư · 20/8 âm · ngày Đinh Mùi
Rất tốt
Nhị thập bát tú Bích Thủy Dư
Trực Khai (khả dụng)
Nguyệt kiến Dậu Sao Bích Thủy Dư, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Khai được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
01/10/2026
Thứ năm · 21/8 âm · ngày Mậu Thân
Rất xấu
Nhị thập bát tú Khuê Mộc Lang
Trực Bế (đại hung)
Nguyệt kiến Dậu Sao Khuê Mộc Lang, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Bế được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
02/10/2026
Thứ sáu · 22/8 âm · ngày Kỷ Dậu
Xấu
Nhị thập bát tú Lâu Kim Cẩu
Trực Kiến (hắc đạo)
Nguyệt kiến Dậu Ngày Tam Nương — Mùng 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Lâu Kim Cẩu, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Kiến không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Ngày Tam Nương
03/10/2026
Thứ bảy · 23/8 âm · ngày Canh Tuất
Rất xấu
Nhị thập bát tú Vị Thổ Trĩ
Trực Trừ (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Dậu Ngày Nguyệt Kỵ — Mùng 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 — cộng các chữ số đều bằng 5). Sao Vị Thổ Trĩ, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Trừ được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Ngày Nguyệt Kỵ
04/10/2026
Chủ nhật · 24/8 âm · ngày Tân Hợi
Xấu
Nhị thập bát tú Mão Nhật Kê
Trực Mãn (hắc đạo)
Nguyệt kiến Dậu Sao Mão Nhật Kê, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Mãn không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
05/10/2026
Thứ hai · 25/8 âm · ngày Nhâm Tý
Tốt
Nhị thập bát tú Tất Nguyệt Ô
Trực Bình (hắc đạo)
Nguyệt kiến Dậu Sao Tất Nguyệt Ô, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Bình không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
06/10/2026
Thứ ba · 26/8 âm · ngày Quý Sửu
Tốt
Nhị thập bát tú Chủy Hỏa Hầu
Trực Định (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Dậu Sao Chủy Hỏa Hầu, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Định được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
07/10/2026
Thứ tư · 27/8 âm · ngày Giáp Dần
Tốt
Nhị thập bát tú Sâm Thủy Viên
Trực Chấp (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Dậu Ngày Tam Nương — Mùng 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Sâm Thủy Viên, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Chấp được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Ngày Tam Nương
08/10/2026
Thứ năm · 28/8 âm · ngày Ất Mão
Tốt
Nhị thập bát tú Tỉnh Mộc Hãn
Trực Chấp (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Tỉnh Mộc Hãn, ở mức bình theo nhị thập bát tú. Trực Chấp được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
09/10/2026
Thứ sáu · 29/8 âm · ngày Bính Thìn
Rất xấu
Nhị thập bát tú Quỷ Kim Dương
Trực Phá (đại hung)
Nguyệt kiến Tuất Sao Quỷ Kim Dương, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Phá được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
10/10/2026
Thứ bảy · 1/9 âm · ngày Đinh Tỵ
Xấu
Nhị thập bát tú Liễu Thổ Chương
Trực Nguy (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Liễu Thổ Chương, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Nguy không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
11/10/2026
Chủ nhật · 2/9 âm · ngày Mậu Ngọ
Tốt
Nhị thập bát tú Tinh Nhật Mã
Trực Thành (khả dụng)
Nguyệt kiến Tuất Sao Tinh Nhật Mã, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Thành được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
12/10/2026
Thứ hai · 3/9 âm · ngày Kỷ Mùi
Tốt
Nhị thập bát tú Trương Nguyệt Lộc
Trực Thu (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Tam Nương — Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Trương Nguyệt Lộc, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Thu được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
13/10/2026
Thứ ba · 4/9 âm · ngày Canh Thân
Tốt
Nhị thập bát tú Dực Hỏa Xà
Trực Khai (khả dụng)
Nguyệt kiến Tuất Sao Dực Hỏa Xà, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Khai được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
14/10/2026
Thứ tư · 5/9 âm · ngày Tân Dậu
Rất xấu
Nhị thập bát tú Chẩn Thủy Dẫn
Trực Bế (đại hung)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Nguyệt Kỵ — Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 — cộng các chữ số đều bằng 5). Sao Chẩn Thủy Dẫn, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Bế được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Ngày Nguyệt Kỵ
15/10/2026
Thứ năm · 6/9 âm · ngày Nhâm Tuất
Tốt
Nhị thập bát tú Giác Mộc Giao
Trực Kiến (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Giác Mộc Giao, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Kiến không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
16/10/2026
Thứ sáu · 7/9 âm · ngày Quý Hợi
Rất xấu
Nhị thập bát tú Cang Kim Long
Trực Trừ (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Tam Nương — Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Cang Kim Long, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Trừ được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
17/10/2026
Thứ bảy · 8/9 âm · ngày Giáp Tý
Xấu
Nhị thập bát tú Đê Thổ Lạc
Trực Mãn (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Đê Thổ Lạc, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Mãn không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
18/10/2026
Chủ nhật · 9/9 âm · ngày Ất Sửu
Tốt
Nhị thập bát tú Phòng Nhật Thố
Trực Bình (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Phòng Nhật Thố, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Bình không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
19/10/2026
Thứ hai · 10/9 âm · ngày Bính Dần
Tốt
Nhị thập bát tú Tâm Nguyệt Hồ
Trực Định (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Tâm Nguyệt Hồ, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Định được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
20/10/2026
Thứ ba · 11/9 âm · ngày Đinh Mão
Rất tốt
Nhị thập bát tú Vĩ Hỏa Hổ
Trực Chấp (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Vĩ Hỏa Hổ, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Chấp được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
21/10/2026
Thứ tư · 12/9 âm · ngày Mậu Thìn
Xấu
Nhị thập bát tú Cơ Thủy Báo
Trực Phá (đại hung)
Nguyệt kiến Tuất Sao Cơ Thủy Báo, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Phá được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
22/10/2026
Thứ năm · 13/9 âm · ngày Kỷ Tỵ
Xấu
Nhị thập bát tú Đẩu Mộc Giải
Trực Nguy (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Tam Nương — Mùng 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Đẩu Mộc Giải, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Nguy không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
23/10/2026
Thứ sáu · 14/9 âm · ngày Canh Ngọ
Xấu
Nhị thập bát tú Ngưu Kim Ngưu
Trực Thành (khả dụng)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Nguyệt Kỵ — Mùng 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 — cộng các chữ số đều bằng 5). Sao Ngưu Kim Ngưu, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Thành được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Ngày Nguyệt Kỵ
24/10/2026
Thứ bảy · 15/9 âm · ngày Tân Mùi
Tốt
Nhị thập bát tú Nữ Thổ Bức
Trực Thu (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Nữ Thổ Bức, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Thu được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
25/10/2026
Chủ nhật · 16/9 âm · ngày Nhâm Thân
Tốt
Nhị thập bát tú Hư Nhật Thử
Trực Khai (khả dụng)
Nguyệt kiến Tuất Sao Hư Nhật Thử, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Khai được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
26/10/2026
Thứ hai · 17/9 âm · ngày Quý Dậu
Rất xấu
Nhị thập bát tú Nguy Nguyệt Yến
Trực Bế (đại hung)
Nguyệt kiến Tuất Sao Nguy Nguyệt Yến, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Bế được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
27/10/2026
Thứ ba · 18/9 âm · ngày Giáp Tuất
Xấu
Nhị thập bát tú Thất Hỏa Trư
Trực Kiến (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Tam Nương — Mùng 18 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Thất Hỏa Trư, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Kiến không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
28/10/2026
Thứ tư · 19/9 âm · ngày Ất Hợi
Xấu
Nhị thập bát tú Bích Thủy Dư
Trực Trừ (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Bích Thủy Dư, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Trừ được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
29/10/2026
Thứ năm · 20/9 âm · ngày Bính Tý
Xấu
Nhị thập bát tú Khuê Mộc Lang
Trực Mãn (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Khuê Mộc Lang, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Mãn không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
30/10/2026
Thứ sáu · 21/9 âm · ngày Đinh Sửu
Tốt
Nhị thập bát tú Lâu Kim Cẩu
Trực Bình (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Lâu Kim Cẩu, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Bình không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
31/10/2026
Thứ bảy · 22/9 âm · ngày Mậu Dần
Tốt
Nhị thập bát tú Vị Thổ Trĩ
Trực Định (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Tam Nương — Mùng 22 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Vị Thổ Trĩ, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Định được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Ngày Tam Nương
01/11/2026
Chủ nhật · 23/9 âm · ngày Kỷ Mão
Xấu
Nhị thập bát tú Mão Nhật Kê
Trực Chấp (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Nguyệt Kỵ — Mùng 23 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 — cộng các chữ số đều bằng 5). Sao Mão Nhật Kê, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Chấp được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Ngày Nguyệt Kỵ
02/11/2026
Thứ hai · 24/9 âm · ngày Canh Thìn
Xấu
Nhị thập bát tú Tất Nguyệt Ô
Trực Phá (đại hung)
Nguyệt kiến Tuất Sao Tất Nguyệt Ô, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Phá được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
03/11/2026
Thứ ba · 25/9 âm · ngày Tân Tỵ
Xấu
Nhị thập bát tú Chủy Hỏa Hầu
Trực Nguy (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Tuất Sao Chủy Hỏa Hầu, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Nguy không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
04/11/2026
Thứ tư · 26/9 âm · ngày Nhâm Ngọ
Rất tốt
Nhị thập bát tú Sâm Thủy Viên
Trực Thành (khả dụng)
Nguyệt kiến Tuất Sao Sâm Thủy Viên, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Thành được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
05/11/2026
Thứ năm · 27/9 âm · ngày Quý Mùi
Bình thường
Nhị thập bát tú Tỉnh Mộc Hãn
Trực Thu (hắc đạo)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Tam Nương — Mùng 27 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Tỉnh Mộc Hãn, ở mức bình theo nhị thập bát tú. Trực Thu được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
06/11/2026
Thứ sáu · 28/9 âm · ngày Giáp Thân
Rất xấu
Nhị thập bát tú Quỷ Kim Dương
Trực Khai (khả dụng)
Nguyệt kiến Tuất Ngày Tứ Tuyệt — Ngày liền trước tiết Lập Đông. Lịch pháp gọi tám ngày này là Tứ Tuyệt — thời điểm khí của mùa cũ dứt mà khí mùa mới chưa tới. Sao Quỷ Kim Dương, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Khai được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Ngày Tứ Tuyệt
07/11/2026
Thứ bảy · 29/9 âm · ngày Ất Dậu
Tốt
Nhị thập bát tú Liễu Thổ Chương
Trực Khai (khả dụng)
Nguyệt kiến Hợi Sao Liễu Thổ Chương, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Khai được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
08/11/2026
Chủ nhật · 30/9 âm · ngày Bính Tuất
Rất xấu
Nhị thập bát tú Tinh Nhật Mã
Trực Bế (đại hung)
Nguyệt kiến Hợi Sao Tinh Nhật Mã, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Bế được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
09/11/2026
Thứ hai · 1/10 âm · ngày Đinh Hợi
Tốt
Nhị thập bát tú Trương Nguyệt Lộc
Trực Kiến (hắc đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Trương Nguyệt Lộc, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Kiến không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
10/11/2026
Thứ ba · 2/10 âm · ngày Mậu Tý
Rất xấu
Nhị thập bát tú Dực Hỏa Xà
Trực Trừ (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Dực Hỏa Xà, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Trừ được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
11/11/2026
Thứ tư · 3/10 âm · ngày Kỷ Sửu
Xấu
Nhị thập bát tú Chẩn Thủy Dẫn
Trực Mãn (hắc đạo)
Nguyệt kiến Hợi Ngày Tam Nương — Mùng 3 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Chẩn Thủy Dẫn, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Mãn không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
12/11/2026
Thứ năm · 4/10 âm · ngày Canh Dần
Tốt
Nhị thập bát tú Giác Mộc Giao
Trực Bình (hắc đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Giác Mộc Giao, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Bình không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
13/11/2026
Thứ sáu · 5/10 âm · ngày Tân Mão
Xấu
Nhị thập bát tú Cang Kim Long
Trực Định (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Hợi Ngày Nguyệt Kỵ — Mùng 5 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 — cộng các chữ số đều bằng 5). Sao Cang Kim Long, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Định được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Ngày Nguyệt Kỵ
14/11/2026
Thứ bảy · 6/10 âm · ngày Nhâm Thìn
Tốt
Nhị thập bát tú Đê Thổ Lạc
Trực Chấp (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Đê Thổ Lạc, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Chấp được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
15/11/2026
Chủ nhật · 7/10 âm · ngày Quý Tỵ
Rất xấu
Nhị thập bát tú Phòng Nhật Thố
Trực Phá (đại hung)
Nguyệt kiến Hợi Ngày Tam Nương — Mùng 7 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Phòng Nhật Thố, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Phá được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
16/11/2026
Thứ hai · 8/10 âm · ngày Giáp Ngọ
Xấu
Nhị thập bát tú Tâm Nguyệt Hồ
Trực Nguy (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Tâm Nguyệt Hồ, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Nguy không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
17/11/2026
Thứ ba · 9/10 âm · ngày Ất Mùi
Rất tốt
Nhị thập bát tú Vĩ Hỏa Hổ
Trực Thành (khả dụng)
Nguyệt kiến Hợi Sao Vĩ Hỏa Hổ, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Thành được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
18/11/2026
Thứ tư · 10/10 âm · ngày Bính Thân
Rất tốt
Nhị thập bát tú Cơ Thủy Báo
Trực Thu (hắc đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Cơ Thủy Báo, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Thu được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
19/11/2026
Thứ năm · 11/10 âm · ngày Đinh Dậu
Rất tốt
Nhị thập bát tú Đẩu Mộc Giải
Trực Khai (khả dụng)
Nguyệt kiến Hợi Sao Đẩu Mộc Giải, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Khai được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
20/11/2026
Thứ sáu · 12/10 âm · ngày Mậu Tuất
Rất xấu
Nhị thập bát tú Ngưu Kim Ngưu
Trực Bế (đại hung)
Nguyệt kiến Hợi Sao Ngưu Kim Ngưu, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Bế được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Dậu 17–19 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
21/11/2026
Thứ bảy · 13/10 âm · ngày Kỷ Hợi
Rất xấu
Nhị thập bát tú Nữ Thổ Bức
Trực Kiến (hắc đạo)
Nguyệt kiến Hợi Ngày Tam Nương — Mùng 13 âm lịch nằm trong sáu ngày Tam Nương (3, 7, 13, 18, 22, 27). Đây là loại kỵ nhẹ nhất trong lịch pháp dân gian. Sao Nữ Thổ Bức, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Kiến không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Sửu 1–3 Thìn 7–9 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Ngày Tam Nương
22/11/2026
Chủ nhật · 14/10 âm · ngày Canh Tý
Rất xấu
Nhị thập bát tú Hư Nhật Thử
Trực Trừ (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Hợi Ngày Nguyệt Kỵ — Mùng 14 âm lịch là một trong ba ngày Nguyệt Kỵ (5, 14, 23 — cộng các chữ số đều bằng 5). Sao Hư Nhật Thử, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Trừ được xếp là KỴ cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Thân 15–17 Dậu 17–19
Ngày Nguyệt Kỵ
23/11/2026
Thứ hai · 15/10 âm · ngày Tân Sửu
Xấu
Nhị thập bát tú Nguy Nguyệt Yến
Trực Mãn (hắc đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Nguy Nguyệt Yến, thuộc nhóm hung theo nhị thập bát tú. Trực Mãn không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Dần 3–5 Mão 5–7 Tỵ 9–11 Thân 15–17 Tuất 19–21 Hợi 21–23
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
24/11/2026
Thứ ba · 16/10 âm · ngày Nhâm Dần
Tốt
Nhị thập bát tú Thất Hỏa Trư
Trực Bình (hắc đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Thất Hỏa Trư, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Bình không nêu việc này ở cả mục nên lẫn mục kỵ. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Sửu 1–3 Thìn 7–9 Tỵ 9–11 Mùi 13–15 Tuất 19–21
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
25/11/2026
Thứ tư · 17/10 âm · ngày Quý Mão
Rất tốt
Nhị thập bát tú Bích Thủy Dư
Trực Định (hoàng đạo)
Nguyệt kiến Hợi Sao Bích Thủy Dư, thuộc nhóm kiết theo nhị thập bát tú. Trực Định được xếp là NÊN cho việc này. Giờ hoàng đạo Tý 23–1 Dần 3–5 Mão 5–7 Ngọ 11–13 Mùi 13–15 Dậu 17–19
Không trúng ngày kỵ nào của việc này
Kết quả diễn đạt quan niệm lịch pháp truyền thống, mang tính tham khảo. Khi rơi vào ngày xấu, lối duy nhất trang này gợi ý là chọn một ngày khác trong cùng khoảng — không có lễ, vật phẩm hay dịch vụ nào để mua ở đây. Xem tuổi làm nhà, cưới hỏi là một mục riêng, tách bạch với phần theo ngày này.